snow bunting

/'snoubə:d/ Cách viết khác : (snow_bunting) /'snoubʌntiɳ/
Học thuật
Thân thiện
snow bunting

A snow bunting perches on a snowy branch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim sẻ tuyết: Một loài chim thuộc họ sẻ, bộ lông màu trắng nâu, thường sốngcác vùng Bắc Cực xuất hiệnnhững vùng khí hậu lạnh hơn vào mùa đông.
    • Người nghiện côcain: (Từ lóng, chủ yếu dùng ở Mỹ) Một cách gọi ám chỉ người nghiện ma túy, cụ thể cocaine.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính - động vật học):

    • We were lucky to spot a flock of snow buntings foraging on the frozen ground. (Chúng tôi may mắn khi nhìn thấy một đàn chim sẻ tuyết đang kiếm ăn trên mặt đất đóng băng.)
    • The snow bunting is well-adapted to survive in harsh Arctic conditions. (Chim sẻ tuyết được trang bị tốt để sinh tồn trong điều kiện khắc nghiệtBắc Cực.)
  • Danh từ (nghĩa lóng):

    • The term "snow bunting" is sometimes used in street slang, but it's derogatory and not common in formal speech. (Thuật ngữ "snow bunting" đôi khi được dùng trong tiếng lóng đường phố, nhưng mang tính miệt thị không phổ biến trong lời nói trang trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Snow bunting" thường được dùng trong ngữ cảnh điểu học (nghiên cứu về chim) hoặc khi mô tả động vật hoang dãvùng lạnh. Nghĩa lóng rất hiếm gặp trong văn viết tiêu chuẩn.
Biến thể từ gần giống
  • Snowbird: (Danh từ) Một từ khác cũng có thể chỉ "chim sẻ tuyết" hoặc (trong tiếng lóng) người di cư đến vùng ấm áp vào mùa đông, đôi khi cũng ám chỉ người nghiện ma túy.
  • Plectrophenax nivalis: (Danh từ) Tên khoa học của loài chim sẻ tuyết.
Từ đồng nghĩa
  • Arctic bunting: (Danh từ) Chim sẻ Bắc Cực.
  • Snowflake: (Danh từ - trong tiếng lóng) Cũng có thể được dùng để ám chỉ cocaine hoặc người sử dụng , tương tự như nghĩa lóng của "snow bunting".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "snow bunting".
snow bunting

A snow bunting perches on a snowy branch.

danh từ
  1. (động vật học) chim sẻ tuyết
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người nghiện côcain